Tổng Khởi Nghĩa Tháng Tám
E774631
Tổng Khởi Nghĩa Tháng Tám là cuộc tổng khởi nghĩa do Việt Minh lãnh đạo vào tháng 8 năm 1945, dẫn đến sự sụp đổ của chính quyền thực dân – phong kiến và sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Statements (48)
| Predicate | Object |
|---|---|
| instanceOf |
cuộc cách mạng
ⓘ
tổng khởi nghĩa ⓘ |
| cóTínhChất | một cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ⓘ |
| diễnRaTrongBốiCảnh |
Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh trong Thế chiến II
ⓘ
Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương năm 1945 ⓘ |
| diễnRaTrongNăm | 1945 ⓘ |
| diễnRaTrênPhạmVi | cả nước Việt Nam ⓘ |
| diễnRaTại |
Huế
NERFINISHED
ⓘ
Hà Nội NERFINISHED ⓘ Sài Gòn NERFINISHED ⓘ Việt Nam NERFINISHED ⓘ |
| diễnRaVàoTháng | tháng 8 năm 1945 ⓘ |
| dẫnĐến |
chấm dứt chế độ quân chủ ở Việt Nam
ⓘ
sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ⓘ sự sụp đổ của chính quyền thực dân – phong kiến ở Việt Nam ⓘ sự thành lập chính quyền cách mạng trên phạm vi cả nước ⓘ vua Bảo Đại thoái vị ⓘ |
| gắnVớiLựcLượng |
các lực lượng vũ trang cách mạng ở nông thôn
ⓘ
các đội tự vệ và quần chúng cách mạng ở đô thị ⓘ |
| gắnVớiNhânVật | Hồ Chí Minh NERFINISHED ⓘ |
| gắnVớiSựKiện |
Quốc dân Đại hội Tân Trào tháng 8 năm 1945
NERFINISHED
ⓘ
Tuyên ngôn Độc lập Việt Nam ngày 2 tháng 9 năm 1945 ⓘ |
| gắnVớiTổChức | Mặt trận Việt Minh NERFINISHED ⓘ |
| gắnVớiVănKiện | Lệnh Tổng khởi nghĩa của Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc ⓘ |
| gắnVớiĐảng | Đảng Cộng sản Đông Dương NERFINISHED ⓘ |
| kếtQuả |
nhân dân giành chính quyền ở hầu hết các địa phương
ⓘ
nhân dân giành chính quyền ở trung ương ⓘ |
| kếtThúcVàoNgày | 2 tháng 9 năm 1945 ⓘ |
| lãnhĐạoBởi | Việt Minh NERFINISHED ⓘ |
| mởĐầuBằng | khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội ⓘ |
| mởĐầuVàoNgày | 19 tháng 8 năm 1945 tại Hà Nội ⓘ |
| mụcTiêu |
giành chính quyền về tay nhân dân
ⓘ
giành độc lập dân tộc ⓘ |
| thuộcThờiKỳ |
giai đoạn cuối Thế chiến II
ⓘ
lịch sử hiện đại Việt Nam ⓘ |
| ýNghĩa |
cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
ⓘ
mở ra kỷ nguyên độc lập cho dân tộc Việt Nam ⓘ |
| đượcChuẩnBịBởi |
cao trào kháng Nhật cứu nước
ⓘ
các căn cứ Việt Minh ở nông thôn và miền núi ⓘ |
| đượcGọiLà | Cách mạng Tháng Tám NERFINISHED ⓘ |
| đượcKỷNiệmVàoNgày | 19 tháng 8 hằng năm tại Việt Nam ⓘ |
| đượcLãnhĐạoBởi | Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc ⓘ |
| đượcMôTảTrong | sách giáo khoa lịch sử Việt Nam ⓘ |
| đượcXemLà |
bước ngoặt quyết định trong lịch sử dân tộc Việt Nam
ⓘ
một trong những thắng lợi vĩ đại của cách mạng Việt Nam thế kỷ 20 ⓘ |
| đượcĐánhGiáBởi | nhiều nhà sử học như một cuộc cách mạng ít đổ máu so với quy mô biến đổi chính trị ⓘ |
| đốiTượngĐấuTranh |
chính quyền thân Nhật ở Việt Nam
ⓘ
chính quyền thực dân Pháp ở Đông Dương ⓘ |
Referenced by (1)
Full triples — surface form annotated when it differs from this entity's canonical label.